TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN

1

7620112

Bảo vệ thực vậtBảo vệ thực vậtA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

2

7620105

Chăn nuôi– Chăn nuôi – Thú y;

– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi;

– Khoa học vật nuôi

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

3

7620110

Khoa học cây trồng–  Khoa học cây trồng

– Chọn giống cây trồng

– Khoa học cây dược liệu)

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

7620103

Khoa học đất– Khoa học đất

– Nông hóa – thổ nhưỡng

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

5

7620114

Kinh doanh nông nghiệpKinh doanh nông nghiệpA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Kinh doanh nông sản thực phẩm, thuốc thú y, vật tư nông nghiệp, thức ăn gia súc …

6

7620115

Kinh tế nông nghiệp– Kinh tế nông nghiệp

– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

7

7620118

Nông nghiệp công nghệ caoNông nghiệp công nghệ caoA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

8

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản– Nuôi trồng thủy sản

– Bệnh học thủy sản

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

9

7620116

Phát triển nông thônPhát triển nông thônA00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

10

7640101

Thú yThú yA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

11

7420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh họcA00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

12

7480201

Công nghệ thông tin– Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm

– Hệ thống thông tin

– An toàn thông tin

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

    Từ năm 2017 thời gian đào tạo của ngành Công nghệ thông tin là 4 năm

13

7540104

Công nghệ sau thu hoạchCông nghệ sau thu hoạchA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

14

7540101

Công nghệ thực phẩm– Công nghệ thực phẩm

– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

15

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩmCông nghệ và kinh doanh thực phẩmA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

16

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật cơ điện tửA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

17

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tôCông nghệ kỹ thuật ô tôA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

18

7520103

Kỹ thuật cơ khí– Cơ khí nông nghiệp

– Cơ khí động lực

– Cơ khí chế tạo máy

– Cơ khí thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

19

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng– Công trình

– Kỹ thuật hạ tầng cơ sở)

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

20

7520201

Kỹ thuật điện– Hệ thống điện

– Tự động hóa

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

21

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

22

7310101

Kinh tế– Kinh tế

– Kinh tế phát triển

– Quản lý kinh tế

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

23

7310104

Kinh tế đầu tư

– Kinh tế đầu tư

– Kế hoạch và đầu tư

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

24

7340301

Kế toán– Kế toán doanh nghiệp

– Kế toán kiểm toán

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

25

7340101

Quản trị kinh doanh– Quản trị kinh doanh

– Quản trị marketing

– Quản trị tài chính

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

26

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

27

7310301

Xã hội học

Xã hội học

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

28

7440301

Khoa học môi trường

Khoa học môi trường

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

29

7850103

Quản lý đất đai– Quản lý đất đai

– Quản lý bất động sản

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN (giảng dạy bằng tiếng Anh)

1

7620111T

Khoa học cây trồng tiên tiến

Khoa học cây trồng tiên tiến

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

2

7340102T

 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (giảng dạy bằng tiếng Anh)

1

7420201E

Công nghệ sinh học chất lượng caoCông nghệ sinh học chất lượng caoA00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

2

7620115E

Kinh tế nông nghiệp chất lượng caoKinh tế nông nghiệp chất lượng caoB00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

3

7310101E

Kinh tế tài chính chất lượng caoKinh tế tài chính chất lượng caoA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE)

1

7620105P

Chăn nuôiChăn nuôi – Thú yA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

2

7620113P

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan– Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che

– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan

– Marketing và thương mại

– Nông nghiệp đô thị

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

3

7620101P

Nông nghiệp– Nông học

– khuyến nông

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

7620116P

Phát triển nông thôn

– Công tác xã hội trong phát triển nông thôn

– Quản lý phát triển nông thôn

– Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông

A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

5

7420201P

Công nghệ sinh học

Nấm ăn và Nấm dược liệuA00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

6

7480201P

Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm

– Mạng máy tính và  Web

– Toán tin ứng dụng

– An toàn thông tin

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

7

7520103P

Kỹ thuật cơ khí

–  Công nghệ và Thiết bị thực phẩm

–  Máy và Thiết bị thực phẩm

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

8

7340301P

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp

– Kế toán kiểm toán

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

9

7140215P

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệpA00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo