Danh mục các ngành và điều kiện xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia 2018

TT

Mã ngành

Ngành

Chuyên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Ghi chú

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊU CHUẨN

1

7620112

Bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

2

7620105

Chăn nuôi – Chăn nuôi – Thú y;
– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi;
– Khoa học vật nuôi
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

3

7620110

Khoa học cây trồng –  Khoa học cây trồng
– Chọn giống cây trồng
– Khoa học cây dược liệu)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

7620103

Khoa học đất – Khoa học đất
– Nông hóa – thổ nhưỡng
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

5

7620114

Kinh doanh nông nghiệp Kinh doanh nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Kinh doanh nông sản thực phẩm, thuốc thú y, vật tư nông nghiệp, thức ăn gia súc …

6

7620115

Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế nông nghiệp
– Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)

7

7620118

Nông nghiệp công nghệ cao Nông nghiệp công nghệ cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

8

7620301

Nuôi trồng thuỷ sản – Nuôi trồng thủy sản
– Bệnh học thủy sản
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

9

7620116

Phát triển nông thôn Phát triển nông thôn A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

10

7640101

Thú y Thú y A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

11

7420201

Công nghệ sinh học

Công nghệ sinh học A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

12

7480201

Công nghệ thông tin – Công nghệ thông tin
– Công nghệ phần mềm
– Hệ thống thông tin
– An toàn thông tin
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

    Từ năm 2017 thời gian đào tạo của ngành Công nghệ thông tin là 4 năm

13

7540104

Công nghệ sau thu hoạch Công nghệ sau thu hoạch A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

14

7540101

Công nghệ thực phẩm – Công nghệ thực phẩm
– Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

15

7540108

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm Công nghệ và kinh doanh thực phẩm A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

16

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

17

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô Công nghệ kỹ thuật ô tô A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

18

7520103

Kỹ thuật cơ khí – Cơ khí nông nghiệp
– Cơ khí động lực
– Cơ khí chế tạo máy
– Cơ khí thực phẩm
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

19

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng – Công trình
– Kỹ thuật hạ tầng cơ sở)
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

20

7520201

Kỹ thuật điện – Hệ thống điện
– Tự động hóa
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

21

7580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
A02 (Toán, Lý, Sinh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

22

7310101

Kinh tế – Kinh tế
– Kinh tế phát triển
– Quản lý kinh tế
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

23

7310104

Kinh tế đầu tư

– Kinh tế đầu tư

– Kế hoạch và đầu tư

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

24

7340301

Kế toán – Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

25

7340101

Quản trị kinh doanh – Quản trị kinh doanh
– Quản trị marketing
– Quản trị tài chính
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C02 (Văn, Toán, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

26

7220201

Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Anh

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D14 (Văn, Sử, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

27

7310301

Xã hội học

Xã hội học

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

28

7440301

Khoa học môi trường

Khoa học môi trường

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

29

7850103

Quản lý đất đai – Quản lý đất đai
– Quản lý bất động sản
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TIÊN TIẾN (giảng dạy bằng tiếng Anh)

1

7620111T

Khoa học cây trồng tiên tiến

Khoa học cây trồng tiên tiến

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

2

7340102T

 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

 Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO (giảng dạy bằng tiếng Anh)

1

7420201E

Công nghệ sinh học chất lượng cao Công nghệ sinh học chất lượng cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

2

7620115E

Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D07 (Toán, Hóa, Tiếng Anh)
D15 (Văn, Địa, Tiếng Anh)

3

7310101E

Kinh tế tài chính chất lượng cao Kinh tế tài chính chất lượng cao A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ĐỊNH HƯỚNG NGHỀ NGHIỆP (POHE)

1

7620105P

Chăn nuôi Chăn nuôi – Thú y A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

2

7620113P

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan – Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che
– Thiết kế và tạo dựng cảnh quan
– Marketing và thương mại
– Nông nghiệp đô thị
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

3

7620101P

Nông nghiệp – Nông học
– khuyến nông
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

4

7620116P

Phát triển nông thôn

– Công tác xã hội trong phát triển nông thôn
– Quản lý phát triển nông thôn
– Tổ chức sản xuất, dịch vụ phát triển nông thôn và khuyến nông
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

5

7420201P

Công nghệ sinh học

Nấm ăn và Nấm dược liệu A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
D08 (Toán, Sinh, Tiếng Anh)

6

7480201P

Công nghệ thông tin

– Công nghệ phần mềm

– Mạng máy tính và  Web

– Toán tin ứng dụng

– An toàn thông tin

A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

7

7520103P

Kỹ thuật cơ khí

–  Công nghệ và Thiết bị thực phẩm
–  Máy và Thiết bị thực phẩm
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

8

7340301P

Kế toán

– Kế toán doanh nghiệp
– Kế toán kiểm toán
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)
C01 (Toán, Lý, Văn)

9

7140215P

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)
B00 (Toán, Sinh, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

Theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo