Phụ lục 1: Danh mục nhóm ngành, ngành, tổ hợp và chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021
|
Mã nhóm/ Tên nhóm |
Tên ngành | Tên chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu |
|
HVN01 – Chương trình quốc tế |
Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) |
– Agri-business Management (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) | A00, D01 | 150 |
|
Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp) |
– Agricultural Economics (Kinh tế nông nghiệp) |
|||
|
Bio-technology (Công nghệ sinh học) |
– Bio-technology (Công nghệ sinh học) |
|||
|
Crop Science (Khoa học cây trồng) |
– Crop Science (Khoa học cây trồng) |
|||
|
Financial Economics (Kinh tế tài chính) |
– Financial Economics (Kinh tế tài chính) |
|
Mã nhóm/ Tên nhóm |
Tên ngành | Tên chuyên ngành | Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
HVN02 – Trồng trọt và Bảo vệ thực vật |
Bảo vệ thực vật | – Bảo vệ thực vật |
A00, B00, B08, D01 |
120 |
| Khoa học cây trồng |
– Khoa học cây trồng – Chọn giống cây trồng – Khoa học cây dược liệu |
|||
| Nông nghiệp |
– Nông học – Khuyến nông |
|||
|
HVN03 – Chăn nuôi thú y |
Chăn nuôi |
– Dinh dưỡng và công nghệ thức ăn chăn nuôi – Khoa học vật nuôi |
A00, A01, B00, D01 |
160 |
| Chăn nuôi thú y | – Chăn nuôi thú y | |||
|
HVN04 – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | – Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
A00, A01, C01, D01 |
219 |
| Kỹ thuật điện |
– Hệ thống điện – Điện công nghiệp |
|||
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | – Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | |||
|
HVN05 – Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Công nghệ kỹ thuật ô tô | – Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00, A01, C01, D01 |
259 |
| Kỹ thuật cơ khí |
– Cơ khí nông nghiệp – Cơ khí thực phẩm – Cơ khí chế tạo máy |
|||
|
HVN06 – Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
– Sản xuất và quản lý sản xuất rau hoa quả trong nhà có mái che – Thiết kế và tạo dựng cảnh quan – Marketing và thương mại – Nông nghiệp đô thị |
A00, A09, B00, C20 |
40 |
|
HVN07 – Công nghệ sinh học |
Công nghệ sinh học | – Công nghệ sinh học – Công nghệ sinh học nấm ăn và nấm dược liệu |
A00, B00, B08, D01 |
205 |
| Công nghệ sinh dược | – Công nghệ sinh dược | |||
|
HVN08 – Công nghệ thông tin và truyền thông số |
Công nghệ thông tin | – Công nghệ thông tin – Công nghệ phần mềm – Hệ thống thông tin – An toàn thông tin |
A00, A01, A09, D01 |
323 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
– Mạng máy tính – Truyền thông |
|||
| Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | – Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo | |||
|
HVN09 – Công nghệ bảo quản, chế biến và quản lý chất lượng an toàn thực phẩm |
Công nghệ sau thu hoạch | – Công nghệ sau thu hoạch |
A00, A01, B00, D01 |
455 |
| Công nghệ thực phẩm |
– Công nghệ thực phẩm – Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm |
|||
| Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | – Công nghệ và kinh doanh thực phẩm | |||
|
HVN10 – Kế toán – Tài chính |
Kế toán | – Kế toán kiểm toán – Kế toán |
A00, A09, C20, D01 |
555 |
| Tài chính – Ngân hàng | – Tài chính – Ngân hàng | |||
|
HVN11 – Khoa học đất – dinh dưỡng cây trồng |
Khoa học đất | – Khoa học đất |
A00, B00, B08, D07 |
40 |
| Phân bón và dinh dưỡng cây trồng | – Phân bón và dinh dưỡng cây trồng | |||
|
HVN12 – Kinh tế và quản lý |
Kinh tế | – Kinh tế – Kinh tế phát triển |
A00, C04, D01, D10 |
383 |
| Kinh tế đầu tư | – Kinh tế đầu tư – Kế hoạch và đầu tư |
|||
| Kinh tế tài chính | – Kinh tế tài chính | |||
| Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | – Quản lý và phát triển nguồn nhân lực | |||
| Quản lý kinh tế | – Quản lý kinh tế | |||
| Kinh tế số | – Kinh tế và kinh doanh số | |||
|
HVN13 – Kinh tế nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Kinh tế nông nghiệp | – Kinh tế nông nghiệp – Kinh tế và quản lý tài nguyên môi trường |
A00, B00, D01, D10 |
40 |
| Phát triển nông thôn | – Phát triển nông thôn – Quản lý phát triển nông thôn – Tổ chức sản xuất, dịch vụ PTNT và khuyến nông – Công tác xã hội trong PTNT |
|||
|
HVN14 – Luật |
Luật | – Luật kinh tế |
A00, C00, C20, D01 |
55 |
|
HVN15 – Khoa học môi trường |
Khoa học môi trường |
– Khoa học môi trường |
A00, B00, D01, D07 |
20 |
|
HVN16 – Công nghệ hóa học và môi trường |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
– Hóa học các hợp chất thiên nhiên – Hóa môi trường |
A00, B00, D01, D07 |
40 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | – Công nghệ kỹ thuật môi trường | |||
|
HVN17 – Ngôn ngữ Anh |
Ngôn ngữ Anh | – Ngôn ngữ Anh |
D01, D07, D14, D15 |
84 |
|
HVN18 – Nông nghiệp công nghệ cao |
Nông nghiệp công nghệ cao | – Nông nghiệp công nghệ cao |
A00, B00, B08, D01 |
90 |
|
HVN19 – Quản lý đất đai và bất động sản |
Quản lý đất đai | – Quản lý đất đai – Công nghệ địa chính |
A00, A01, B00, D01 | 151 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | – Quản lý tài nguyên và môi trường | |||
| Quản lý bất động sản | – Quản lý bất động sản | |||
|
HVN20 – Quản trị kinh doanh và du lịch |
Quản trị kinh doanh | – Quản trị kinh doanh – Quản trị marketing – Quản trị tài chính |
A00, A09, C20, D01 |
435 |
| Thương mại điện tử | – Thương mại điện tử | |||
| Quản lý và phát triển du lịch | – Quản lý và phát triển du lịch | |||
|
HVN21 – Logistics & quản lý chuỗi cung ứng |
Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | – Logistics & quản lý chuỗi cung ứng |
A00, A09, C20, D01 |
55 |
|
HVN22 – Sư phạm Công nghệ
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp | – Sư phạm KTNN hướng giảng dạy – Sư phạm KTNN và khuyến nông |
A00, A01, B00, D01 |
40 |
| Sư phạm Công nghệ | – Sư phạm Công nghệ | |||
|
HVN23 – Thú y
|
Thú y | – Thú y |
A00, A01, B00, D01 |
650 |
|
HVN24 – Thủy sản |
Bệnh học thủy sản | – Bệnh học thủy sản |
A00, B00, D01, D07 |
72 |
| Nuôi trồng thủy sản | – Nuôi trồng thủy sản | |||
|
HVN25 – Xã hội học |
Xã hội học | – Xã hội học |
A00, C00, C20, D01 |
30 |
|
Tổng |
4.671 |
|||
